- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; thông thoáng; không bị tắc nghẽn
Con đường này rất thông thoáng.
thông suốt; trôi chảy; (của văn phong hoặc tư duy) mạch lạc, lưu loát
Bài viết của anh ấy rất trôi chảy.
thông suốt; thông thoáng; không bị tắc nghẽn
Con đường này rất thông thoáng.
thông suốt; trôi chảy; (của văn phong hoặc tư duy) mạch lạc, lưu loát
Bài viết của anh ấy rất trôi chảy.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông suốt; thông thoáng; không bị tắc nghẽn
thông suốt; thông thoáng; không bị tắc nghẽn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.