- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông báo; thông cáo
中告诉某人某事;让人知道gàosu mǒurén mǒushì; ràng rén zhīdào
Xin hãy thông báo cho tôi kết quả.
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
thông báo; thông tri; thông cáo
告诉某人关于某事的信息
thông báo; thông cáo
中告诉某人某事;让人知道gàosu mǒurén mǒushì; ràng rén zhīdào
Xin hãy thông báo cho tôi kết quả.
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
thông báo; thông tri; thông cáo
告诉某人关于某事的信息
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
thông báo; thông cáo
thông báo; thông cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã nhận được một thông báo.
thông báo; thông tri; thông cáo
中告诉某人某件事的信息或文件gàosu mǒurén mǒujiàn shì de xìnxī huò wénjiàn
danh từ đơn vị dùng cho thông báo, thông tri; xem 個|个[ge4]
中告诉别人某件事的信息或文件gàosu biérén mǒu jiàn shì de xìnxī huò wénjiàn
thông báo; trình bày (văn)
中让某人知道某件事情ràng mǒurén zhīdào mǒu jiàn shìqing
Tôi đã nhận được một thông báo.
thông báo; thông tri; thông cáo
中告诉某人某件事的信息或文件gàosu mǒurén mǒujiàn shì de xìnxī huò wénjiàn
danh từ đơn vị dùng cho thông báo, thông tri; xem 個|个[ge4]
中告诉别人某件事的信息或文件gàosu biérén mǒu jiàn shì de xìnxī huò wénjiàn
thông báo; trình bày (văn)
中让某人知道某件事情ràng mǒurén zhīdào mǒu jiàn shìqing