- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tiền tệ; đồng tiền
Lạm phát có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
hàng hóa lưu thông; tiền tệ (cũ)
tiền tệ; đồng tiền
Lạm phát có ảnh hưởng đến nền kinh tế.
hàng hóa lưu thông; tiền tệ (cũ)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
tiền tệ; đồng tiền
tiền tệ; đồng tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.