thực hiện mưu đồ; đạt được mục đích; phô trương (tài năng, vũ lực)
thực hiện mưu đồ; đạt được mục đích; phô trương (tài năng, vũ lực)
Anh ấy thích khoe khoang và hiếu thắng.
khoe khoang; làm trò; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang khả năng.
khoe khoang; phô trương
thực hiện mưu đồ; đạt được mục đích; phô trương (tài năng, vũ lực)
Anh ấy thích khoe khoang và hiếu thắng.
khoe khoang; làm trò; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang khả năng.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.
phóng túng; tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoe khoang.
phóng túng; tùy tiện; tự mãn; khoe khoang
thực hiện mưu đồ; đạt được mục đích; phô trương (tài năng, vũ lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích khoe khoang sức mạnh.
phóng túng; tự phụ; khoe khoang
Anh ấy thích khoe khoang.
phóng túng; tùy tiện; tự mãn; khoe khoang