- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
kẻ say rượu; tửu đồ
Anh ấy là một tên bợm rượu.
kẻ say rượu; tửu đồ
Anh ấy là một tên bợm rượu.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
kẻ say rượu; tửu đồ
kẻ say rượu; tửu đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.