- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
lấy lại; tìm lại (sự tự tin, v.v.)
Anh ấy đã lấy lại được sự tự tin.
lấy lại; khôi phục lại
Anh ấy đã tìm lại được niềm đam mê âm nhạc.
nhặt lại; lấy lại (chủ đề, kỹ năng, v.v.)
lấy lại; tìm lại (sự tự tin, v.v.)
Anh ấy đã lấy lại được sự tự tin.
lấy lại; khôi phục lại
Anh ấy đã tìm lại được niềm đam mê âm nhạc.
nhặt lại; lấy lại (chủ đề, kỹ năng, v.v.)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
lấy lại; tìm lại (sự tự tin, v.v.)
lấy lại; tìm lại (sự tự tin, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.