- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
中再次发生或出现zàicì fāshēng huò chūxiàn
Lịch sử có lặp lại không?
diễn lại; tái diễn
中再次进行同样的表演或演出zài cì jìnxíng tónyàng de biǎoyǎn huò yǎnchū
Bộ phim này đã tái hiện lại câu chuyện kinh điển.
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
中再次发生或出现zàicì fāshēng huò chūxiàn
Lịch sử có lặp lại không?
diễn lại; tái diễn
中再次进行同样的表演或演出zài cì jìnxíng tónyàng de biǎoyǎn huò yǎnchū
Bộ phim này đã tái hiện lại câu chuyện kinh điển.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
tái diễn; lặp lại (thường về sự kiện không tốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.