- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
Anh ấy nhận được trọng thưởng vì lập công.
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
Anh ấy đã trọng thưởng cho người anh hùng đó.
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
Anh ấy nhận được trọng thưởng vì lập công.
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
Anh ấy đã trọng thưởng cho người anh hùng đó.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
thưởng hậu hĩnh; trọng thưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.