- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
中想要得到不该有的东西的欲望;贪心xiǎngyào huòdào búgāi yǒu de dōngxi de yùwàng; tānxīn
Anh ấy có dã tâm rất lớn.
tham vọng; dã tâm
中想要做大事、获得权力或成功的强烈欲望xiǎngyào zuò dà shì、huòdé quánlì huò chéngōng de qiángliè yùwàng
Anh ấy rất có tham vọng.
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
中想要得到不该有的东西的欲望;贪心xiǎngyào huòdào búgāi yǒu de dōngxi de yùwàng; tānxīn
Anh ấy có dã tâm rất lớn.
tham vọng; dã tâm
中想要做大事、获得权力或成功的强烈欲望xiǎngyào zuò dà shì、huòdé quánlì huò chéngōng de qiángliè yùwàng
Anh ấy rất có tham vọng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
dã tâm; tham vọng; mưu đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
中想要得到很多权力、地位或成功的欲望xiǎngyào dédào hěnduō quánlì、dìwèi huò chénggōng de yùwàng
hoài bão; chí hướng; tấm lòng (văn)
中想要得到很多权力、地位或成功的欲望xiǎngyào dédào hěnduō quánlì、dìwèi huò chénggōng de yùwàng