- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
lượng từ (trong ngữ pháp tiếng Trung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.