Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim; ghim; mũi kim; châm (kim tiêm)
中细长的金属工具,用来缝衣服或扎东西xìcháng de jīnshǔ gōngjù, yòng lái féng yīfu huò zhā dōngxi
Cây kim này rất mảnh.
cái kim; mũi kim; mũi tiêm
中细长的金属工具,用来缝衣服或打针xìcháng de jīnshǔ gōngjù,yòng lái féng yīfu huò dǎ zhēn
mũi tiêm; kim tiêm; cây kim
中用来打针的细长金属工具yònglái dǎ zhēn de xìcháng jīnshǔ gōngjù
Tôi sợ tiêm.
mũi khâu; mũi kim; kim khâu
中用针线缝制的一个孔或印记yòng zhēn xiàn féngzhì de yī gè kǒng huò yìnjì
Cây kim này rất nhỏ.
kim; ghim; mũi kim; châm (kim tiêm)
中细长的金属工具,用来缝衣服或扎东西xìcháng de jīnshǔ gōngjù, yòng lái féng yīfu huò zhā dōngxi
Cây kim này rất mảnh.
cái kim; mũi kim; mũi tiêm
中细长的金属工具,用来缝衣服或打针xìcháng de jīnshǔ gōngjù,yòng lái féng yīfu huò dǎ zhēn
mũi tiêm; kim tiêm; cây kim
中用来打针的细长金属工具yònglái dǎ zhēn de xìcháng jīnshǔ gōngjù
Tôi sợ tiêm.
mũi khâu; mũi kim; kim khâu
中用针线缝制的一个孔或印记yòng zhēn xiàn féngzhì de yī gè kǒng huò yìnjì
Cây kim này rất nhỏ.