Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
câu cá; câu (bằng cần câu)
// NGHĨA CHÍNHcâu cá; câu (bằng cần câu)
中用钩和线在水里捕鱼yòng gōu hé xiàn zài shuǐ lǐ bǔ yú
Tôi thích đi câu cá ở bờ sông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.