kính phục; khâm phục
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
tôn thờ; tôn phụng
Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.
do đích thân hoàng đế; (văn) khâm
Khâm (họ)
kính phục; khâm phục
Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
tôn thờ; tôn phụng
Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.
do đích thân hoàng đế; (văn) khâm
Khâm (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.