- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
kim cương; viên kim cương
中最硬的宝石,呈透明或半透明的晶体zuì yìng de bǎoshí, chéng tòumíng huò bàn tòumíng de jīngtǐ
Viên kim cương này rất đắt.
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中最硬的宝石,很值钱zuì yìng de bǎoshí, hěn zhíqián
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
kim cương; viên kim cương
中最硬的宝石,呈透明或半透明的晶体zuì yìng de bǎoshí, chéng tòumíng huò bàn tòumíng de jīngtǐ
Viên kim cương này rất đắt.
kim cương; Kim Cương (thần hộ pháp trong Phật giáo)
中最硬的宝石,很值钱zuì yìng de bǎoshí, hěn zhíqián
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
kim cương; viên kim cương
kim cương; viên kim cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.