Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
áo giáp; giáp trụ
Anh ấy đang mặc một bộ áo giáp.
// NGHĨA CHÍNHáo giáp; giáp trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.