phay (gia công cơ khí); phay milling
Bộ phận này cần được phay.
phay (gia công kim loại bằng máy phay)
kim loại sáng bóng; phay (gia công kim loại)
(cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện tín)
phay (gia công cơ khí); phay milling
Bộ phận này cần được phay.
phay (gia công kim loại bằng máy phay)
kim loại sáng bóng; phay (gia công kim loại)
(cũ) ngày 16 trong tháng (viết tắt dùng trong điện tín)
phay (gia công cơ khí); phay milling
kim loại sáng bóng; phay (gia công kim loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.