tiếng kim loại va chạm; keng keng
Kiếm đao vang lên tiếng leng keng.
tiếng keng (âm thanh của kim loại); cái chiêng nhỏ
Anh ấy đã gõ chiếc chiêng nhỏ.
(phương ngữ) sáng bóng; lấp lánh
tiếng vang của kim loại; ngay thẳng
tiếng kim loại va chạm; keng keng
Kiếm đao vang lên tiếng leng keng.
tiếng keng (âm thanh của kim loại); cái chiêng nhỏ
Anh ấy đã gõ chiếc chiêng nhỏ.
(phương ngữ) sáng bóng; lấp lánh
tiếng vang của kim loại; ngay thẳng
tiếng kim loại va chạm; keng keng
(phương ngữ) sáng bóng; lấp lánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.