- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
năm này qua tháng khác; tháng năm dài đằng đẵng [thành ngữ]
Anh ấy làm việc quanh năm suốt tháng.
năm này qua tháng khác; qua nhiều năm tháng [thành ngữ]
năm này qua tháng khác; tháng năm dài đằng đẵng [thành ngữ]
Anh ấy làm việc quanh năm suốt tháng.
năm này qua tháng khác; qua nhiều năm tháng [thành ngữ]
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
năm này qua tháng khác; tháng năm dài đằng đẵng [thành ngữ]
năm này qua tháng khác; tháng năm dài đằng đẵng [thành ngữ]