- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
Sóng sau xô sóng trước, người mới thay người cũ.
sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt qua thế hệ trước) [thành ngữ]
Sóng sau xô sóng trước, thế hệ mới thay thế thế hệ cũ.
sóng sau đẩy sóng trước trên sông Trường Giang (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
Sóng sau xô sóng trước, người mới thay người cũ.
sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt qua thế hệ trước) [thành ngữ]
Sóng sau xô sóng trước, thế hệ mới thay thế thế hệ cũ.
sóng sau đẩy sóng trước trên sông Trường Giang (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
sóng sau đẩy sóng trước (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sóng sau xô sóng trước, thế hệ sau mạnh hơn thế hệ trước.
sóng sau đẩy sóng trước trên sông Trường Giang (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]
Sóng sau xô sóng trước, thế hệ sau mạnh hơn thế hệ trước.
sóng sau đẩy sóng trước trên sông Trường Giang (thế hệ sau vượt thế hệ trước) [thành ngữ]