Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
đần độn; chậm chạp
// NGHĨA CHÍNHđần độn; chậm chạp
Anh ấy làm việc rất chậm chạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.