- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
Anh ấy thuận thế ngồi xuống.
nhân cơ hội; thừa thế
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội và thành công.
thuận theo thế; nhân cơ hội
Anh ấy thuận thế mà làm, đã thành công.
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
Anh ấy thuận thế ngồi xuống.
nhân cơ hội; thừa thế
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội và thành công.
thuận theo thế; nhân cơ hội
Anh ấy thuận thế mà làm, đã thành công.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhân tiện; tiện thể
Anh ấy nhân tiện hỏi một câu.
tiện tay; tiện thể
Chúng ta thuận theo tình thế mà làm.
nhân tiện; tiện thể
Anh ấy nhân tiện hỏi một câu.
tiện tay; tiện thể
Chúng ta thuận theo tình thế mà làm.