- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường
Anh ấy đi ngược xu hướng và đã thành công.
đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường
Anh ấy đi ngược xu hướng và đã thành công.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường
đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.