- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
Anh ấy làm việc không bao giờ có điều gì phải lo lắng.
lo ngại; e ngại; kiêng dè
Anh ấy làm việc không bao giờ lo lắng.
e dè; kiêng dè; ngại ngùng
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
Anh ấy làm việc không bao giờ có điều gì phải lo lắng.
lo ngại; e ngại; kiêng dè
Anh ấy làm việc không bao giờ lo lắng.
e dè; kiêng dè; ngại ngùng
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Lòng luôn canh giữ chính mình — đó là sự kiêng kỵ, tránh né.
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc không bao giờ e ngại.
lo ngại; e ngại; kiêng dè
Anh ấy làm việc không có gì phải lo lắng.
lo ngại; e dè; kiêng kỵ
Anh ấy làm việc không bao giờ có sự e ngại.
Anh ấy làm việc không bao giờ e ngại.
lo ngại; e ngại; kiêng dè
Anh ấy làm việc không có gì phải lo lắng.
lo ngại; e dè; kiêng kỵ
Anh ấy làm việc không bao giờ có sự e ngại.