- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
dự cảm; linh cảm trước
Tôi có một dự cảm không lành.
linh cảm; dự cảm
中事情还没发生,但心里好像知道会发生shìqing háishi méi fāshēng, dàn xīnli hǎoxiàng zhīdào huì fāshēng
Tôi có dự cảm trời sẽ mưa.
dự cảm; linh cảm trước
Tôi có một dự cảm không lành.
linh cảm; dự cảm
中事情还没发生,但心里好像知道会发生shìqing háishi méi fāshēng, dàn xīnli hǎoxiàng zhīdào huì fāshēng
Tôi có dự cảm trời sẽ mưa.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
dự cảm; linh cảm trước
dự cảm; linh cảm trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.