- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
đến sớm
中不经过思考就产生的感觉或认识bù jīngguò sīkǎo jiù chǎnshēng de gǎnjué huò rènshi
Trực giác của tôi mách bảo tôi.
đến sớm
中不经过思考就产生的感觉或认识bù jīngguò sīkǎo jiù chǎnshēng de gǎnjué huò rènshi
Trực giác của tôi mách bảo tôi.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
đến sớm
đến sớm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.