- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
中不牢固、不稳定的样子bù láogù、bù wěndìng de yàngzi
Cơ thể anh ấy hơi yếu.
phiêu phiêu; tự mãn; bốc đồng
中骄傲自满,不认真对待;轻浮不稳重jiāo'ào zìmǎn, bù rènzhēn duìdài; qīngfú bù wěnzhòng
Anh ấy rất tự mãn, không thích học.
phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
中不牢固、不稳定的样子bù láogù、bù wěndìng de yàngzi
Cơ thể anh ấy hơi yếu.
phiêu phiêu; tự mãn; bốc đồng
中骄傲自满,不认真对待;轻浮不稳重jiāo'ào zìmǎn, bù rènzhēn duìdài; qīngfú bù wěnzhòng
Anh ấy rất tự mãn, không thích học.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
phiêu; lơ lửng; bay bổng; (bóng) không vững chắc, hời hợt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.