- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
tên lửa; phi đạn; đạn lạc
中射出去伤害目标的武器;炸弹或枪弹shè chūqù shānghài mùbiāo de wǔqì;zhàdàn huò qiāngdàn
Anh ấy bị trúng đạn lạc.
tên lửa; phi đạn (Đài Loan)
中用火药推进、能在空中飞行的武器yòng huǒyào tuījìn、néng zài kōngzhōng fēixíng de wǔqì
Tên lửa là một loại vũ khí.
tên lửa; phi đạn; đạn lạc
中射出去伤害目标的武器;炸弹或枪弹shè chūqù shānghài mùbiāo de wǔqì;zhàdàn huò qiāngdàn
Anh ấy bị trúng đạn lạc.
tên lửa; phi đạn (Đài Loan)
中用火药推进、能在空中飞行的武器yòng huǒyào tuījìn、néng zài kōngzhōng fēixíng de wǔqì
Tên lửa là một loại vũ khí.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
tên lửa; phi đạn; đạn lạc
tên lửa; phi đạn; đạn lạc