- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
cây vani; cây vanilla
Tôi thích kem vani.
cây vani (Vanilla planifolia)
Vani là một loại cây đẹp.
cây vani; cây vanilla
Tôi thích kem vani.
cây vani (Vanilla planifolia)
Vani là một loại cây đẹp.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cây vani; cây vanilla
cây vani; cây vanilla
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.