- 禾hòa(cây lúa)
- 日nhật(mặt trời)
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
thuốc lá; điếu thuốc
中用烟叶制成的、可以点燃吸的卷状物品yòng yānnyè zhìchéng de、kěyǐ diǎnrán xī de juǎnzhuàng wùpǐn
Anh ấy thích hút thuốc lá.
khói hương (cúng tổ tiên); (bóng) sự nối dõi tông đường
中烧香时产生的烟;泛指香气shāo xiāng shí chǎnshēng de yān; fànzhǐ xiāngqì
Mùi hương của khói hương rất thơm.
thuốc lá; điếu thuốc
中用烟叶制成的、可以点燃吸的卷状物品yòng yānnyè zhìchéng de、kěyǐ diǎnrán xī de juǎnzhuàng wùpǐn
Anh ấy thích hút thuốc lá.
khói hương (cúng tổ tiên); (bóng) sự nối dõi tông đường
中烧香时产生的烟;泛指香气shāo xiāng shí chǎnshēng de yān; fànzhǐ xiāngqì
Mùi hương của khói hương rất thơm.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
thuốc lá; điếu thuốc
thuốc lá; điếu thuốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.