- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bồn cầu; bệ xí
中用来排泄的陶瓷或瓷器制的坐便器yònglái pāixiè de táocí huò cíqì zhì de zuòbiàn qì
Cái bồn cầu này hỏng rồi.
bồn cầu; toilet
中盛放排泄物的卫生器具chéng fàng pái xiè wù de wèi shēng qì jù
Bồn cầu bị hỏng rồi.
bồn cầu; bệ xí
中用来排泄的陶瓷或瓷器制的坐便器yònglái pāixiè de táocí huò cíqì zhì de zuòbiàn qì
Cái bồn cầu này hỏng rồi.
bồn cầu; toilet
中盛放排泄物的卫生器具chéng fàng pái xiè wù de wèi shēng qì jù
Bồn cầu bị hỏng rồi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cái thùng làm bằng gỗ, âm đọc gợi từ 甬 (dũng).
bồn cầu; bệ xí
bồn cầu; bệ xí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đồ gốm sứ vệ sinh; thiết bị vệ sinh bằng sứ
中用来排泄的陶瓷卫生设备yònglái pāixiè de táocí wèishēng shèbèi
đồ gốm sứ vệ sinh; thiết bị vệ sinh bằng sứ
中用来排泄的陶瓷卫生设备yònglái pāixiè de táocí wèishēng shèbèi