phi nhanh; lao tới (văn)
Anh ấy lướt nhanh qua trung tâm thương mại, tìm kiếm cơ hội mới.
vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
chạy theo; đuổi theo (danh vọng, quyền lực, tiền bạc...)
phi nhanh; lao tới (văn)
Anh ấy lướt nhanh qua trung tâm thương mại, tìm kiếm cơ hội mới.
vượt tốc độ; chạy quá tốc độ cho phép
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.
chạy theo; đuổi theo (danh vọng, quyền lực, tiền bạc...)
phi nhanh; lao tới (văn)
phi nhanh; lao tới (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta chạy theo danh lợi.
Anh ta chạy theo danh lợi.