- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái (xe, tàu, máy bay...); điều khiển phương tiện
中操纵汽车、船、飞机等交通工具cāozòng qìchē、chuán、fēijī děng jiāotōng gōngjù
Anh ấy biết lái xe ô tô.
lái (xe, máy bay...); điều khiển (phương tiện)
中操纵车辆或飞机等交通工具cāozòng chēliàng huò fēijī děng jiāotōng gōngjù
Anh ấy là một tài xế xuất sắc.
lái (xe, tàu, máy bay...); điều khiển phương tiện
中操纵汽车、船、飞机等交通工具cāozòng qìchē、chuán、fēijī děng jiāotōng gōngjù
Anh ấy biết lái xe ô tô.
lái (xe, máy bay...); điều khiển (phương tiện)
中操纵车辆或飞机等交通工具cāozòng chēliàng huò fēijī děng jiāotōng gōngjù
Anh ấy là một tài xế xuất sắc.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái (xe, tàu, máy bay...); điều khiển phương tiện
lái (xe, tàu, máy bay...); điều khiển phương tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.