- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi; lên
中骑马或坐在交通工具上qímǎ huòzhě zuòzài jiāotōng gōngjù shàng
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
Năm nhân hai bằng mười.
Năm lần hai là mười.
sử sách; (văn) chính sử
中记录历史事件的书籍jìlù lìshǐ shìjiàn de shūjí
Anh ấy thích đọc sử sách.
(cổ) xe trận bốn ngựa; lượng từ đếm xe ngựa
中古代用四匹马拉的车gǔdài yòng sì pǐ mǎ lā de chē
Thặng thời cổ đại là xe chiến đấu do bốn con ngựa kéo.
cưỡi; lên
中骑马或坐在交通工具上qímǎ huòzhě zuòzài jiāotōng gōngjù shàng
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
Năm nhân hai bằng mười.
Năm lần hai là mười.
sử sách; (văn) chính sử
中记录历史事件的书籍jìlù lìshǐ shìjiàn de shūjí
Anh ấy thích đọc sử sách.
(cổ) xe trận bốn ngựa; lượng từ đếm xe ngựa
中古代用四匹马拉的车gǔdài yòng sì pǐ mǎ lā de chē
Thặng thời cổ đại là xe chiến đấu do bốn con ngựa kéo.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi; lên
sử sách; (văn) chính sử
nhân (toán học)
Hai nhân ba bằng sáu.
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
nhân cơ hội; tận dụng; thừa dịp
中利用某个机会或条件去做某事lìyòng mǒuɡè jīhuì huò tiáojiàn qù zuò mǒushì
Xin mời đi thang máy lên lầu.
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒushì
Anh ấy đã nhân cơ hội bỏ trốn.
thừa (tông phái Phật giáo)
中佛教的宗派或教义fójiào de zōngpài huò jiàoyì
Phật giáo có Đại thừa và Tiểu thừa.
họ Thừa; họ Thành
中一个姓氏,中国人的家族名字yī ge xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi
(cổ) bốn; xe tứ mã; đơn vị xe ngựa (thời cổ)
中古代四匹马拉的车gǔdài sì pǐ mǎ lāde chē
Bốn lần bốn bằng mười sáu.
nhân (toán học)
Hai nhân ba bằng sáu.
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
nhân cơ hội; tận dụng; thừa dịp
中利用某个机会或条件去做某事lìyòng mǒuɡè jīhuì huò tiáojiàn qù zuò mǒushì
Xin mời đi thang máy lên lầu.
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒushì
Anh ấy đã nhân cơ hội bỏ trốn.
thừa (tông phái Phật giáo)
中佛教的宗派或教义fójiào de zōngpài huò jiàoyì
Phật giáo có Đại thừa và Tiểu thừa.
họ Thừa; họ Thành
中一个姓氏,中国人的家族名字yī ge xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi
(cổ) bốn; xe tứ mã; đơn vị xe ngựa (thời cổ)
中古代四匹马拉的车gǔdài sì pǐ mǎ lāde chē
Bốn lần bốn bằng mười sáu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.