- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
râu mai; râu tóc mai
góc trán; thái dương
Tóc mai của anh ấy hơi bạc rồi.
tóc mai; tóc ở thái dương
râu mai; râu tóc mai
góc trán; thái dương
Tóc mai của anh ấy hơi bạc rồi.
tóc mai; tóc ở thái dương
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
râu mai; râu tóc mai
râu mai; râu tóc mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.