- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
đen trắng; trắng đen
中颜色中最深的和最浅的两种yánsè zhōng zuì shēn de hé zuì qiǎn de liǎng zhǒng
Bức ảnh này là đen trắng.
đen trắng; trắng đen; đơn sắc
中只有黑色和白色两种颜色的zhǐyǒu hēisè hé báisè liǎng zhǒng yánsè de
Bức ảnh này là ảnh đen trắng.
đen trắng; trắng đen
中颜色中最深的和最浅的两种yánsè zhōng zuì shēn de hé zuì qiǎn de liǎng zhǒng
Bức ảnh này là đen trắng.
đen trắng; trắng đen; đơn sắc
中只有黑色和白色两种颜色的zhǐyǒu hēisè hé báisè liǎng zhǒng yánsè de
Bức ảnh này là ảnh đen trắng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
đen trắng; trắng đen
đen trắng; trắng đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đen và trắng; đúng và sai; phải và trái
中正确和错误;对和不对zhèngquè hé cuòwù; duì hé búduì
Anh ấy không phân biệt được đúng sai.
đen và trắng; đúng và sai; phải và trái
中正确和错误;对和不对zhèngquè hé cuòwù; duì hé búduì
Anh ấy không phân biệt được đúng sai.