- 氵thủy(nước)
- 炎viêm(ngọn lửa bốc lên)
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)(kế thừa)
Ánh sáng trong phòng mờ ảo.
mờ nhạt; u ám; ảm đạm(kế thừa)
Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)(kế thừa)
Ánh sáng trong phòng mờ ảo.
mờ nhạt; u ám; ảm đạm(kế thừa)
Tương lai của anh ấy trông rất ảm đạm.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
Nước bị hai ngọn lửa hơ khô thì trở nên nhạt nhẽo, loãng lạt.
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
mờ nhạt; tối tăm; ảm đạm (ánh sáng, màu sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.