- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.
vỗ (cánh, quạt...); kích động; cổ động
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
Anh ấy khuyến khích mọi người cùng đi.
vỗ (cánh, quạt...); kích động; cổ động
Con chim vỗ cánh bay đi rồi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
cổ động; khuyến khích; kích động; xúi giục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.