- 龙long(con rồng (tượng hình))
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
lốc xoáy; vòi rồng
中强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào
Lốc xoáy là một loại thiên tai.
lốc xoáy; vòi rồng
中强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng
lốc xoáy; cơn lốc
lốc xoáy; vòi rồng
中强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào
Lốc xoáy là một loại thiên tai.
lốc xoáy; vòi rồng
中强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng
lốc xoáy; cơn lốc
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
lốc xoáy; vòi rồng
lốc xoáy; vòi rồng
中强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng
bão lớn; cuồng phong; bão tố
中一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng
中强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng
bão lớn; cuồng phong; bão tố
中一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.