- 亻nhân(người)
- 也dã(cũng, vậy (trợ từ))
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
(lóng) ketamine (C13H16ClNO); thuốc gây mê ketamine
Ketamine là một loại thuốc gây mê.
(lóng) ketamine (C13H16ClNO); thuốc gây mê ketamine
Ketamine là một loại thuốc gây mê.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
(lóng) ketamine (C13H16ClNO); thuốc gây mê ketamine
(lóng) ketamine (C13H16ClNO); thuốc gây mê ketamine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.