- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)
Tôi đã nhận được rất nhiều tiền lì xì.
tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)
Tôi đã nhận được rất nhiều tiền lì xì.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)
tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.