- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên tắc; nguyên lý
中事物运行或发展的基本规则shìwù yùnxíng huò fāzhǎn de jīběn guīzé
Nguyên lý này rất đơn giản.
nguyên lý; nguyên tắc cơ bản
中事物的基本法则或根本规律shìwù de jīběn fǎzé huò gēnběn guīlǜ
Nguyên lý của lý thuyết này là gì?
nguyên tắc; nguyên lý
中事物运行或发展的基本规则shìwù yùnxíng huò fāzhǎn de jīběn guīzé
Nguyên lý này rất đơn giản.
nguyên lý; nguyên tắc cơ bản
中事物的基本法则或根本规律shìwù de jīběn fǎzé huò gēnběn guīlǜ
Nguyên lý của lý thuyết này là gì?
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
nguyên tắc; nguyên lý
nguyên tắc; nguyên lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.