- 囗vi(vây quanh, hình vuông bao ngoài)
- 才tài(tài năng (cho âm))
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
trung đoàn trưởng; đoàn trưởng
Anh ấy là đoàn trưởng của chúng tôi.
trưởng đoàn; (quân) trung đoàn trưởng
người tổ chức mua nhóm; người điều phối mua hàng theo nhóm
Anh ấy là trưởng nhóm của chúng tôi.
trung đoàn trưởng; đoàn trưởng
Anh ấy là đoàn trưởng của chúng tôi.
trưởng đoàn; (quân) trung đoàn trưởng
người tổ chức mua nhóm; người điều phối mua hàng theo nhóm
Anh ấy là trưởng nhóm của chúng tôi.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trung đoàn trưởng; đoàn trưởng
trung đoàn trưởng; đoàn trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.