Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
nước; quốc gia; đất nước
中有自己的政府和领土的独立地区yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì dìqū
Bạn thích quốc gia nào?
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ được đi vòng quanh các nước.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
quốc; nước
中有国土、人民、政府的政治共同体yǒu guótǔ、rénmín、zhèngfǔ de zhèngzhì gòngtóng tǐ
Đất nước này rất đẹp.
Anh ấy rất yêu đất nước của mình.
họ Quốc
中姓氏,中文人名中常见的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng
Bạn cùng lớp của tôi tên Quốc Minh đến từ Bắc Kinh.
nước; quốc gia; đất nước
中有自己的政府和领土的独立地区yǒu zìjǐ de zhèngfǔ hé lǐngtǔ de dúlì dìqū
Bạn thích quốc gia nào?
Cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ được đi vòng quanh các nước.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
quốc; nước
中有国土、人民、政府的政治共同体yǒu guótǔ、rénmín、zhèngfǔ de zhèngzhì gòngtóng tǐ
Đất nước này rất đẹp.
Anh ấy rất yêu đất nước của mình.
họ Quốc
中姓氏,中文人名中常见的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng chángjiàn de xìng
Bạn cùng lớp của tôi tên Quốc Minh đến từ Bắc Kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.