- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
hiện tại; hiện nay; trước mắt
中现在;眼前的时候xiànzài; yǎnqián de shíhou
Chúng ta đang đối mặt với một vấn đề.
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时间或时刻xiànzài de shíjiān huò shíkè
Việc quan trọng nhất hiện tại là gì?
hiện tại; hiện nay; trước mắt
中现在;眼前的时候xiànzài; yǎnqián de shíhou
Chúng ta đang đối mặt với một vấn đề.
hiện tại; nay; bây giờ
中现在的时间或时刻xiànzài de shíjiān huò shíkè
Việc quan trọng nhất hiện tại là gì?
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
hiện tại; hiện nay; trước mắt
hiện tại; hiện nay; trước mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.