- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
ngay hôm đó; trong ngày hôm đó
中在某一天的那一天zài mǒu yī tiān de nà yī tiān
Tôi đã đi ngay trong ngày hôm đó.
cùng ngày; ngay trong ngày đó
中同一天;那个特定的日子tóng yī tiān;nàge tèdìng de rìzi
Tôi đã đi ngay trong ngày hôm đó.
ngay hôm đó; trong ngày hôm đó
中在某一天的那一天zài mǒu yī tiān de nà yī tiān
Tôi đã đi ngay trong ngày hôm đó.
cùng ngày; ngay trong ngày đó
中同一天;那个特定的日子tóng yī tiān;nàge tèdìng de rìzi
Tôi đã đi ngay trong ngày hôm đó.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ngay hôm đó; trong ngày hôm đó
cùng ngày; ngay trong ngày đó
ngay hôm đó; trong ngày hôm đó
cùng ngày; ngay trong ngày đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.