- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô số; vô vàn
中非常多,数不清的fēicháng duō, shǔ bu qīng de
Trên trời có vô số vì sao.
vô số; vô vàn; không đếm được
中数量极多,不能计算shùliàng jí duō, búnéng jìsuàn
Những vì sao trên trời vô số.
vô số; vô vàn
中非常多,数不清的fēicháng duō, shǔ bu qīng de
Trên trời có vô số vì sao.
vô số; vô vàn; không đếm được
中数量极多,不能计算shùliàng jí duō, búnéng jìsuàn
Những vì sao trên trời vô số.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
vô số; vô vàn
vô số; vô vàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hàng vạn; hơn vạn
中数量非常多,无法计算shùliàng fēicháng duō, wúfǎ jìsuàn
Trên trời có vô số vì sao.
hàng vạn; hơn vạn
中数量非常多,无法计算shùliàng fēicháng duō, wúfǎ jìsuàn
Trên trời có vô số vì sao.