- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]
中数量很多;非常多shùliàng hěn duō;fēicháng duō
Hàng ngàn người đã tham gia hoạt động.
hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]
中数量非常多shùliàng fēicháng duō
hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]
中数量很多;非常多shùliàng hěn duō;fēicháng duō
Hàng ngàn người đã tham gia hoạt động.
hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]
中数量非常多shùliàng fēicháng duō
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]
hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.