Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng
中一天中最先开始的时间,在上午之前yī tiān zhōng zuì xiān kāishǐ de shíjiān、zài shàngyǔ zhīqián
Chào buổi sáng!
Chào buổi sáng, hôm nay trông bạn tươi tỉnh thật!
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
buổi sáng; sáng (trước trưa)
中一天中从太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng cóng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān
Chào buổi sáng!
Mỗi buổi sáng tôi đều ra công viên chạy bộ.
sớm; quá sớm
中在预定的时间之前;不够晚zài yùdìng de shíjiān zhīqián;búgòu wǎn
Bạn đến sớm quá.
Bông hoa này nở quá sớm, kết quả bị sương giá làm hỏng mất.
từ lâu; đã lâu rồi
中很久以前;从前很早的时候hěn jiǔ yǐ qián; cóng qián hěn zǎo de shíhou
Anh ấy đã đi từ lâu rồi.
Chuyện này tôi đã biết từ lâu rồi.
sớm; từ sớm (văn)
Hôm nay bạn đến rất sớm.
Hằng ngày cô ấy dậy sớm đi chạy bộ.
Chào buổi sáng!; sớm; (chỉ thời gian) sớm, buổi sáng
中一天中最先开始的时间,在上午之前yī tiān zhōng zuì xiān kāishǐ de shíjiān、zài shàngyǔ zhīqián
Chào buổi sáng!
Chào buổi sáng, hôm nay trông bạn tươi tỉnh thật!
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
Bạn đáng rẽ ra nên đến sớm hơn một chút.
Tôi đã làm bài thi từ sáng tới tối.
buổi sáng; sáng (trước trưa)
中一天中从太阳升起到中午的时间yī tiān zhōng cóng tàiyáng shēngqǐ dào zhōngwǔ de shíjiān
Chào buổi sáng!
Mỗi buổi sáng tôi đều ra công viên chạy bộ.
sớm; quá sớm
中在预定的时间之前;不够晚zài yùdìng de shíjiān zhīqián;búgòu wǎn
Bạn đến sớm quá.
Bông hoa này nở quá sớm, kết quả bị sương giá làm hỏng mất.
từ lâu; đã lâu rồi
中很久以前;从前很早的时候hěn jiǔ yǐ qián; cóng qián hěn zǎo de shíhou
Anh ấy đã đi từ lâu rồi.
Chuyện này tôi đã biết từ lâu rồi.
sớm; từ sớm (văn)
Hôm nay bạn đến rất sớm.
Hằng ngày cô ấy dậy sớm đi chạy bộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.