- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
chóng mặt; choáng váng
中头脑不清楚、感到转晕的样子tóunǎo búqīngchu、gǎndào zhuǎnyūn de yàngzi
Tôi hơi chóng mặt.
ngất; chóng mặt; choáng váng
中感到头昏眼花、身体不稳定的感觉gǎndào tóu hūn yǎn huā、shēntǐ bù wěndìng de gǎnjué
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.
mơ màng; u mê; choáng váng
中头脑不清楚,感觉旋转或要摔倒tóunǎo búqīngchu,gǎnjuéxuánzhuǎn huò yào shuāidào
Tôi hơi chóng mặt.
quầng sáng (xung quanh mặt trời, mặt trăng); vầng hào quang
中环绕太阳或月亮的光圈huánràoshào tàiyáng huòzhě yuèliàng de guāngquān
Vầng hào quang này rất đẹp.
chóng mặt; choáng váng
中头脑不清楚、感到转晕的样子tóunǎo búqīngchu、gǎndào zhuǎnyūn de yàngzi
Tôi hơi chóng mặt.
ngất; chóng mặt; choáng váng
中感到头昏眼花、身体不稳定的感觉gǎndào tóu hūn yǎn huā、shēntǐ bù wěndìng de gǎnjué
Cô ấy đột nhiên ngất xỉu.
mơ màng; u mê; choáng váng
中头脑不清楚,感觉旋转或要摔倒tóunǎo búqīngchu,gǎnjuéxuánzhuǎn huò yào shuāidào
Tôi hơi chóng mặt.
quầng sáng (xung quanh mặt trời, mặt trăng); vầng hào quang
中环绕太阳或月亮的光圈huánràoshào tàiyáng huòzhě yuèliàng de guāngquān
Vầng hào quang này rất đẹp.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
chóng mặt; choáng váng
mơ màng; u mê; choáng váng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
choáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn
中头脑不清楚、思想混乱的状态tóunǎo bù qīngchu、 sīxiǎng húnluàn de zhuàngtài
Tôi hơi choáng váng.
ngất; bất tỉnh
中失去知觉、不能动弹shīqù zhījuéde、búnéng dòngtan
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
ngất; bất tỉnh
中失去意识;昏迷不醒shīqù yìshí;huūnmí búxǐng
ngất; ngất xỉu
中失去意识,身体软弱倒下shīqù yìshí, shēntǐ ruǎnruò dàoxià
mơ màng; u mê; choáng váng
中头脑不清楚;感到转向或不舒服tóunǎo búqīngchu; gǎndào zhuǎnxiàng huò búshūfu
quầng (xung quanh mặt trời hoặc mặt trăng); hào quang
中太阳或月亮四周的光圈tàiyáng huò yuèliàng sìzhōu de guāngquān
Xung quanh mặt trăng có một quầng sáng.
choáng; ngất; mê man; bối rối, lú lẫn
中头脑不清楚、思想混乱的状态tóunǎo bù qīngchu、 sīxiǎng húnluàn de zhuàngtài
Tôi hơi choáng váng.
ngất; bất tỉnh
中失去知觉、不能动弹shīqù zhījuéde、búnéng dòngtan
Anh ấy đột nhiên ngất xỉu.
ngất; bất tỉnh
中失去意识;昏迷不醒shīqù yìshí;huūnmí búxǐng
ngất; ngất xỉu
中失去意识,身体软弱倒下shīqù yìshí, shēntǐ ruǎnruò dàoxià
mơ màng; u mê; choáng váng
中头脑不清楚;感到转向或不舒服tóunǎo búqīngchu; gǎndào zhuǎnxiàng huò búshūfu
quầng (xung quanh mặt trời hoặc mặt trăng); hào quang
中太阳或月亮四周的光圈tàiyáng huò yuèliàng sìzhōu de guāngquān
Xung quanh mặt trăng có một quầng sáng.