- 日nhật(mặt trời)
- 免miễn(tránh khỏi, miễn)
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
中比预定的时间晚;迟到bǐ yùudìng de shíjiān wǎn;chídào
Tàu bị trễ rồi.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
中(火车、飞机等)到达时间比预定时间晚huǒchē、fēijī děng dàodá shíjiān bǐ yùdìng shíjiān wǎn
Máy bay bị trễ rồi.
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
中比预定的时间晚;迟到bǐ yùudìng de shíjiān wǎn;chídào
Tàu bị trễ rồi.
trễ giờ; chậm trễ (tàu xe, máy bay)
中(火车、飞机等)到达时间比预定时间晚huǒchē、fēijī děng dàodá shíjiān bǐ yùdìng shíjiān wǎn
Máy bay bị trễ rồi.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
trễ giờ; chậm giờ (tàu xe, chuyến bay...)
trễ giờ; chậm trễ (so với lịch trình)
中比计划的时间晚到达或进行bǐ jìhuà de shíjiān wǎn dàodá huò jìnxíng
bữa tối nhẹ; ăn nhẹ buổi tối; (của tàu/xe) bị trễ giờ
中下午晚时吃的简单饭;火车或汽车比规定时间晚到达xiàwǔ wǎnshí chī de jiǎndān fàn; huǒchē huò qìchē bǐ guīdìng shíjiān wǎn dàodá
Chúng ta ăn bữa tối nhẹ nhé.
trễ giờ; chậm trễ (so với lịch trình)
中比计划的时间晚到达或进行bǐ jìhuà de shíjiān wǎn dàodá huò jìnxíng
bữa tối nhẹ; ăn nhẹ buổi tối; (của tàu/xe) bị trễ giờ
中下午晚时吃的简单饭;火车或汽车比规定时间晚到达xiàwǔ wǎnshí chī de jiǎndān fàn; huǒchē huò qìchē bǐ guīdìng shíjiān wǎn dàodá
Chúng ta ăn bữa tối nhẹ nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.